TanroDictionary

shrapnel

/ˈʃræpnəl/

Anh
0

shrapnel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Qsự mảnh bom, mảnh đạn (khi quả đạn trái phá bị nổ tung).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Qsự mảnh bom, mảnh đạn (khi quả đạn trái phá bị nổ tung).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Shrapnel covered the ground after the blast.