Nghĩa tiếng Việt
- Qsự mảnh bom, mảnh đạn (khi quả đạn trái phá bị nổ tung).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Shrapnel covered the ground after the blast.
/ˈʃræpnəl/
shrapnel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Qsự mảnh bom, mảnh đạn (khi quả đạn trái phá bị nổ tung).
Shrapnel covered the ground after the blast.