Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shredđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She shredded the old papers at home.
/ʃrˈɛdɪd/
shredded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của shred.
She shredded the old papers at home.