TanroDictionary

shrew

/ʃruː/

Anh
0

shrew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà đanh đá; Chuột chù ((cũng) shrew-mouse).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà đanh đá.danh từEN-VI Dict
  2. Chuột chù ((cũng) shrew-mouse).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old shrew complained about everything.

  2. A shrew ran across the garden path.