TanroDictionary Sổ từ

shrewed

/ˈʃruːd/

Anh
0

shrewed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khôn ngoan, thông minh; sắc sảo, linh lợi; Đau đớn, nhức nhối; Buốt, thấu xương (rét).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khôn ngoan, thông minh; sắc sảo, linh lợi.tính từEN-VI Dict
  2. Đau đớn, nhức nhối.tính từEN-VI Dict
  3. Buốt, thấu xương (rét).tính từEN-VI Dict
  4. Ranh mãnh; láu cá; tinh ranh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her shrewed advice saved us time.

  2. My shrewed ankle hurt all day.

  3. The shrewed wind cut through my coat.

  4. The shrewed fox escaped the trap.