Nghĩa tiếng Việt
- Có thể làm co lại được, có thể rút ngắn lại; có thể bị co.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fabric is shrinkable after washing.
/ˈʃrɪŋkəbəl/
shrinkable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể làm co lại được, có thể rút ngắn lại; có thể bị co.
The fabric is shrinkable after washing.