TanroDictionary

shrive

/ˈʃrɑɪv/

Anh
0

shrive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghe (ai) xưng tội; Dạng bị động tha tội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghe (ai) xưng tội.động từEN-VI Dict
  2. Dạng bị động tha tội.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tried to shrive the issue.

  2. They sought to shrive themselves before the long journey began.

  3. to shrive oneself

    xưng tội