Nghĩa tiếng Việt
- Nghe (ai) xưng tội.động từEN-VI Dict
- Dạng bị động tha tội.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to shriven the system.
-
She was shriven and left in peace.
/ʃrˈɪvən/
shriven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghe (ai) xưng tội; Dạng bị động tha tội.
The team had to shriven the system.
She was shriven and left in peace.