TanroDictionary Sổ từ

shriven

/ʃrˈɪvən/

Anh
0

shriven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghe (ai) xưng tội; Dạng bị động tha tội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghe (ai) xưng tội.động từEN-VI Dict
  2. Dạng bị động tha tội.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team had to shriven the system.

  2. She was shriven and left in peace.