Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shrivel.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The leaves are shrivelling in the heat.
/ʃrˈɪvəlɪŋ/
shrivelling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shrivel.
The leaves are shrivelling in the heat.