TanroDictionary Sổ từ

shrivel

/ˈʃrɪvl/

Anh Thông dụng
0

shrivel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm nhăn lại, làm co lại; làm héo hon; Teo lại, quắt lại, quăn lại; héo hon.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm nhăn lại, làm co lại; làm héo hon.động từEN-VI Dict
  2. Teo lại, quắt lại, quăn lại; héo hon.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flowers shrivel in the hot afternoon sun.

  2. His face shriveled from the cold wind.