Nghĩa tiếng Việt
- Chủ ngân hàng, người đổi tiền (ở phương Đông).danh từEN-VI Dict
- Chuyên viên phát hiện tiền (vàng, bạc) giả (ở phương Đông).danh từEN-VI Dict
- Xem xét (để phát hiện tiền giả).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shroff changed my coins into notes.
-
The shroff checked the gold for fakes.
-
The entry shroff points to xét (để phát hiện tiền giả.