TanroDictionary Sổ từ

shroff

/ˈʃrɑːf/

Anh
0

shroff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ ngân hàng, người đổi tiền (ở phương Đông); Chuyên viên phát hiện tiền (vàng, bạc) giả (ở phương Đông); Xem xét (để phát hiện tiền giả).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ ngân hàng, người đổi tiền (ở phương Đông).danh từEN-VI Dict
  2. Chuyên viên phát hiện tiền (vàng, bạc) giả (ở phương Đông).danh từEN-VI Dict
  3. Xem xét (để phát hiện tiền giả).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shroff changed my coins into notes.

  2. The shroff checked the gold for fakes.

  3. The entry shroff points to xét (để phát hiện tiền giả.