Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shuffle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was shuffling papers on the desk.
/ˈʃʌflɪŋ/
shuffling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shuffle.
He was shuffling papers on the desk.