Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shun.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She avoids shunning new ideas.
/ʃˈʌnɪŋ/
shunning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shun.
She avoids shunning new ideas.