TanroDictionary Sổ từ

shunts

/ʃˈʌnts/

Anh
0

shunts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shunt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shuntđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The train shunts the cars to another track.