Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shuntđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The train shunts the cars to another track.
/ʃˈʌnts/
shunts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shunt.
The train shunts the cars to another track.