Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shush.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are shushing the children in class.
/ʃˈʌʃɪŋ/
shushing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shush.
They are shushing the children in class.