TanroDictionary Sổ từ

shuttering

/ˈʃətɜːin/

Anh
0

shuttering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shutter; Ván khuôn; ván cốt pha.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shutter.động từEN-VI Dict
  2. Ván khuôn; ván cốt pha.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are shuttering the shop for the night.

  2. The shuttering covered the fresh concrete.