Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shutter.động từEN-VI Dict
- Ván khuôn; ván cốt pha.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are shuttering the shop for the night.
-
The shuttering covered the fresh concrete.