TanroDictionary Sổ từ

sial

/ˈsaɪl/

Anh
0

sial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vỏ sial (vỏ ngoài cùng trái đất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ sial (vỏ ngoài cùng trái đất).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The geologist studied the sial beneath the crust.