Nghĩa tiếng Việt
- Sự đọc thành âm xuýt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speech coach corrected his sibilation sounds.
/ˌsɪbəˈleɪʃən/
sibilation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đọc thành âm xuýt.
The speech coach corrected his sibilation sounds.