TanroDictionary Sổ từ

sice

/ˈsaɪs/

Anh
0

sice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt sáu, mặt lục (của con súc sắc); Người giữ ngựa; Xà ích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt sáu, mặt lục (của con súc sắc).danh từEN-VI Dict
  2. Người giữ ngựa.danh từEN-VI Dict
  3. Xà ích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He rolled a six on the sice.

  2. The sice waited beside the horse all day.

  3. The sice opened the stable door early.