TanroDictionary

side

/saɪd/

Anh
0

side là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt, bên; Bề, cạnh; Triền núi; bìa rừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt, bên.danh từEN-VI Dict
  2. Bề, cạnh.danh từEN-VI Dict
  3. Triền núi; bìa rừng.danh từEN-VI Dict
  4. Sườn, lườn.danh từEN-VI Dict
  5. Phía, bên.danh từEN-VI Dict
  6. Phần bên cạnh, phần phụ.danh từEN-VI Dict
  7. Khía cạnh.danh từEN-VI Dict
  8. Phe, phái, phía.danh từEN-VI Dict
  9. Bên (nội, ngoại).danh từEN-VI Dict
  10. Đứng về phe, đứng về phía; ủng hộ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The right side of the cloth is very soft.

  2. Write your name on the side of the page.

  3. They rested on the side of the hill.

  4. She cut a piece from the side of mutton.

  5. Please sit on the right side of the car.