Nghĩa tiếng Việt
- Mặt, bên.danh từEN-VI Dict
- Bề, cạnh.danh từEN-VI Dict
- Triền núi; bìa rừng.danh từEN-VI Dict
- Sườn, lườn.danh từEN-VI Dict
- Phía, bên.danh từEN-VI Dict
- Phần bên cạnh, phần phụ.danh từEN-VI Dict
- Khía cạnh.danh từEN-VI Dict
- Phe, phái, phía.danh từEN-VI Dict
- Bên (nội, ngoại).danh từEN-VI Dict
- Đứng về phe, đứng về phía; ủng hộ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The right side of the cloth is very soft.
-
Write your name on the side of the page.
-
They rested on the side of the hill.
-
She cut a piece from the side of mutton.
-
Please sit on the right side of the car.