Nghĩa tiếng Việt
- Đường biên.danh từEN-VI Dict
- Khu vực ngoài đường biên (cho khán giả ngồi).danh từEN-VI Dict
- Đường phụ, đường nhánh (đường sắt, đường ống dẫn... ).danh từEN-VI Dict
- Nghề phụ, nghề tay trái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The runner stayed close to the side-line.
-
Fans waited in the side-line area.
-
That old side-line still carries water.
-
She runs a side-line after work.