TanroDictionary Sổ từ

side-line

/saɪdlaɪn/

Anh
0

side-line là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường biên; Khu vực ngoài đường biên (cho khán giả ngồi); Đường phụ, đường nhánh (đường sắt, đường ống dẫn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường biên.danh từEN-VI Dict
  2. Khu vực ngoài đường biên (cho khán giả ngồi).danh từEN-VI Dict
  3. Đường phụ, đường nhánh (đường sắt, đường ống dẫn... ).danh từEN-VI Dict
  4. Nghề phụ, nghề tay trái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The runner stayed close to the side-line.

  2. Fans waited in the side-line area.

  3. That old side-line still carries water.

  4. She runs a side-line after work.