TanroDictionary Sổ từ

sideline

/ˈsaɪdlaɪn/

Anh
0

sideline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho ra ngoài, cho ra ngoài lề (không được tham gia vào cuộc đấu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho ra ngoài, cho ra ngoài lề (không được tham gia vào cuộc đấu... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They sidelined him after the ankle injury.