Nghĩa tiếng Việt
- Cho ra ngoài, cho ra ngoài lề (không được tham gia vào cuộc đấu... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They sidelined him after the ankle injury.
/ˈsaɪdlaɪn/
sideline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho ra ngoài, cho ra ngoài lề (không được tham gia vào cuộc đấu... ).
They sidelined him after the ankle injury.