TanroDictionary Sổ từ

sidesman

/ˈsaɪdzˌmæn/

Anh
0

sidesman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phụ tá của hội đồng giáo xứ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phụ tá của hội đồng giáo xứ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sidesman helped organize the parish meeting.