TanroDictionary Sổ từ

sienna

/siˈenə/

Anh
0

sienna là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất xiena (loại đất màu hung đỏ để pha bột sơn, mực vẽ); Bột màu xiena; Màu đất xiena, màu hung đỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất xiena (loại đất màu hung đỏ để pha bột sơn, mực vẽ).danh từEN-VI Dict
  2. Bột màu xiena.danh từEN-VI Dict
  3. Màu đất xiena, màu hung đỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She mixed sienna with white paint.

  2. He bought a small box of sienna.

  3. The walls glowed in warm sienna.