TanroDictionary Sổ từ

siesta

/siˈestə/

Anh
0

siesta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấc ngủ trưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấc ngủ trưa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He took a short siesta after lunch.