Nghĩa tiếng Việt
- Giần, sàng, rây.động từEN-VI Dict
- Rắc.động từEN-VI Dict
- Xem xét, chọn lọc (sự kiện về mặt chính xác, thật hư); phân tích tính chất của.động từEN-VI Dict
- Rơi lấm tấm như bột rây (mưa, tuyết).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sifted flour into the bowl.
-
You should sift some sugar over the cake.
-
The entry sift points to xét, chọn lọc (sự kiện về mặt chính xác, thật hư); phân tích tính chất của.
-
Snow began to sift through the trees.
-
to sift sugar over a cake
rắc đường lên bánh