TanroDictionary

sift

/sɪft/

Anh
0

sift là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giần, sàng, rây; Rắc; Xem xét, chọn lọc (sự kiện về mặt chính xác, thật hư); phân tích tính chất của.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giần, sàng, rây.động từEN-VI Dict
  2. Rắc.động từEN-VI Dict
  3. Xem xét, chọn lọc (sự kiện về mặt chính xác, thật hư); phân tích tính chất của.động từEN-VI Dict
  4. Rơi lấm tấm như bột rây (mưa, tuyết).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sifted flour into the bowl.

  2. You should sift some sugar over the cake.

  3. The entry sift points to xét, chọn lọc (sự kiện về mặt chính xác, thật hư); phân tích tính chất của.

  4. Snow began to sift through the trees.

  5. to sift sugar over a cake

    rắc đường lên bánh