Nghĩa tiếng Việt
- Phần sảy ra (như sạn, trấu... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We kept the siftings after cleaning the grain.
/sˈɪftɪŋz/
siftings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần sảy ra (như sạn, trấu... ).
We kept the siftings after cleaning the grain.