TanroDictionary Sổ từ

sift through

/sˈɪft θrˈuː/

Anh Thông dụng
0

sift through là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem xét cẩn thận nhiều thứ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem xét cẩn thận nhiều thứđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We had to sift through thousands of files before we found what we were looking for.