TanroDictionary Sổ từ

sigmation

/sɪɡˈmeɪʃən/

Anh
0

sigmation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thêm xichma vào, sự thêm s vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thêm xichma vào, sự thêm s vào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The writer used sigmation to mark a small sound change.