TanroDictionary Sổ từ

silencer

/ˈsaɪlənsə(r)/

Anh
0

silencer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ giảm âm; Cái chặn tiếng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ giảm âm.danh từEN-VI Dict
  2. Cái chặn tiếng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The silencer made the machine quieter.

  2. He added a silencer to reduce the noise.