Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của silence.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is silencing her phone before class.
/sˈaɪlənsɪŋ/
silencing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của silence.
She is silencing her phone before class.