TanroDictionary Sổ từ

silent

/ˈsaɪlənt/

Anh
0

silent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nói, ít nói, làm thinh; Yên lặng, yên tĩnh, tĩnh mịch, thanh vắng; Câm, không nói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nói, ít nói, làm thinh.tính từEN-VI Dict
  2. Yên lặng, yên tĩnh, tĩnh mịch, thanh vắng.tính từEN-VI Dict
  3. Câm, không nói.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The official report is silent on that specific point.

  2. We enjoyed the peace of a silent night in nature.

  3. The letter k is a silent letter in many words.

  4. the report is silent on that point

    bản báo cáo không nói gì về điểm đó

  5. a silent man

    người ít nói