TanroDictionary Sổ từ

silken

/ˈsɪlkən/

Anh
0

silken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt quần áo lụa; Mượt, óng ánh (như tơ); Ngọt xớt (lời nói... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt quần áo lụa.tính từEN-VI Dict
  2. Mượt, óng ánh (như tơ).tính từEN-VI Dict
  3. Ngọt xớt (lời nói... ).tính từEN-VI Dict
  4. , (thơ ca) bằng lụa, bằng tơ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a silken scarf.

  2. His hair felt soft and silken.

  3. Her silken voice calmed the child.

  4. The poem used a silken image.