Nghĩa tiếng Việt
- Mặt quần áo lụa.tính từEN-VI Dict
- Mượt, óng ánh (như tơ).tính từEN-VI Dict
- Ngọt xớt (lời nói... ).tính từEN-VI Dict
- , (thơ ca) bằng lụa, bằng tơ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a silken scarf.
-
His hair felt soft and silken.
-
Her silken voice calmed the child.
-
The poem used a silken image.