Nghĩa tiếng Việt
- Mượt, óng ánh (như tơ).tính từEN-VI Dict
- Ngọt xớt (lời nói... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fabric had a silki shine.
-
His silki tone sounded too sweet.
/ˈsɪlki/
silky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mượt, óng ánh (như tơ); Ngọt xớt (lời nói... ).
The fabric had a silki shine.
His silki tone sounded too sweet.