TanroDictionary

silver

/ˈsɪlvə(r)/

Anh
0

silver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạc; Đồng tiền; Đồ dùng bằng bạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạc.danh từEN-VI Dict
  2. Đồng tiền.danh từEN-VI Dict
  3. Đồ dùng bằng bạc.danh từEN-VI Dict
  4. Muối bạc (dùng trong nghề ảnh).danh từEN-VI Dict
  5. Màu bạc.danh từEN-VI Dict
  6. Bằng bạc.tính từEN-VI Dict
  7. Loại nhì, loại tốt thứ nhì.tính từEN-VI Dict
  8. Trắng như bạc, óng ánh như bạc; trong như tiếng bạc (tiếng).tính từEN-VI Dict
  9. Hùng hồn, hùng biện.tính từEN-VI Dict
  10. Mạ bạc; bịt bạc.động từEN-VI Dict
  11. Tráng thuỷ (vào gương).động từEN-VI Dict
  12. Làm cho (tóc... ) bạc; nhuốm bác.động từEN-VI Dict
  13. Óng ánh như bạc (trăng, ánh sáng).động từEN-VI Dict
  14. Bạc đi (tóc).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the silver today.

  2. He found a silver in his coat pocket.

  3. The table was set with old silver.

  4. The photo used silver in the dark room.

  5. Her bag had a soft silver color.