Nghĩa tiếng Việt
- Bạc.danh từEN-VI Dict
- Đồng tiền.danh từEN-VI Dict
- Đồ dùng bằng bạc.danh từEN-VI Dict
- Muối bạc (dùng trong nghề ảnh).danh từEN-VI Dict
- Màu bạc.danh từEN-VI Dict
- Bằng bạc.tính từEN-VI Dict
- Loại nhì, loại tốt thứ nhì.tính từEN-VI Dict
- Trắng như bạc, óng ánh như bạc; trong như tiếng bạc (tiếng).tính từEN-VI Dict
- Hùng hồn, hùng biện.tính từEN-VI Dict
- Mạ bạc; bịt bạc.động từEN-VI Dict
- Tráng thuỷ (vào gương).động từEN-VI Dict
- Làm cho (tóc... ) bạc; nhuốm bác.động từEN-VI Dict
- Óng ánh như bạc (trăng, ánh sáng).động từEN-VI Dict
- Bạc đi (tóc).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the silver today.
-
He found a silver in his coat pocket.
-
The table was set with old silver.
-
The photo used silver in the dark room.
-
Her bag had a soft silver color.