Nghĩa tiếng Việt
- Bạc, như bạc, óng ánh như bạc.tính từEN-VI Dict
- Trong như tiếng bạc (tiếng).tính từEN-VI Dict
- Phủ bạc; có bạc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her silvery laugh echoed through the hall.
-
Her silvery voice filled the quiet room.
-
His silvery hair showed his age.