Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất bạc; tính óng ánh như bạc.danh từEN-VI Dict
- Tính trong như tiếng bạc (tiếng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The silveriness of the river was clear.
-
There was a silveriness in her voice.
/ˈsɪlvərinəs/
silveriness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất bạc; tính óng ánh như bạc; Tính trong như tiếng bạc (tiếng).
The silveriness of the river was clear.
There was a silveriness in her voice.