Nghĩa tiếng Việt
- Chân thật, chất phác, hồn nhiên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was simple-minded and trusting.
/ˈsɪmplˈmaɪndɪd/
simple-minded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chân thật, chất phác, hồn nhiên.
The child was simple-minded and trusting.