Nghĩa tiếng Việt
- Hình bóng, hình ảnh.danh từEN-VI Dict
- Vật thay thế giả tạo.danh từEN-VI Dict
- Sự vờ vịt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mirror was only a simulacrum of truth.
-
The fake vase was a simulacrum of art.
-
His smile was a simulacrum of joy.