TanroDictionary Sổ từ

simulacrum

/ˌsɪmjuˈleɪkrəm/

Anh
0

simulacrum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình bóng, hình ảnh; Vật thay thế giả tạo; Sự vờ vịt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình bóng, hình ảnh.danh từEN-VI Dict
  2. Vật thay thế giả tạo.danh từEN-VI Dict
  3. Sự vờ vịt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mirror was only a simulacrum of truth.

  2. The fake vase was a simulacrum of art.

  3. His smile was a simulacrum of joy.