TanroDictionary Sổ từ

simulant

/sˈɪmjʊlənt/

Anh
0

simulant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống, có dạng như.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống, có dạng như.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This flower has a simulant of petals.

  2. stamens simulant of petals

    nhị có dạng cánh hoa