Nghĩa tiếng Việt
- Có một đường ray.tính từEN-VI Dict
- Hẹp hòi, thiển cận.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They traveled along a single-track railroad through the woods.
-
His single-track mind prevents him from seeing other options.
-
a single-track railroad
đường xe lửa chỉ có một đường ray
-
a single-track mind
trí óc thiển cận