Nghĩa tiếng Việt
- Đẻ được.động từ
Ví dụ
-
Bà ấy sinh hạ được ba con.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bà ấy sinh hạ được ba con.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép