TanroDictionary Sổ từ

sinh kế

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách làm ăn để mưu sự sống.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Vì sinh kế, anh ấy ngoài công việc ban ngày, phải làm thuê mấy giờ ban đêm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép