Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng sinh sống của sinh vật.danh từWiktionary
- Thuộc về hiện tượng sinh sống của sinh vật.tính từ いWiktionary
sinh lý là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hiện tượng sinh sống của sinh vật; Thuộc về hiện tượng sinh sống của sinh vật.