TanroDictionary Sổ từ

sinistral

/ˈsɪnəstrəl/

Anh
0

sinistral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xoắn trái (vỏ ốc); Ở bên trái, về bên trái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xoắn trái (vỏ ốc).tính từEN-VI Dict
  2. Ở bên trái, về bên trái.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The snail has a sinistral shell.

  2. Keep your bag on the sinistral side.