Nghĩa tiếng Việt
- Xoắn trái (vỏ ốc).tính từEN-VI Dict
- Ở bên trái, về bên trái.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The snail has a sinistral shell.
-
Keep your bag on the sinistral side.
/ˈsɪnəstrəl/
sinistral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xoắn trái (vỏ ốc); Ở bên trái, về bên trái.
The snail has a sinistral shell.
Keep your bag on the sinistral side.