TanroDictionary

sircar

/ˈsɜːˌkɑːr/

Anh
0

sircar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chính phủ; Người đứng đầu chính phủ; Người quản gia, người quản lý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính phủ.danh từEN-VI Dict
  2. Người đứng đầu chính phủ.danh từEN-VI Dict
  3. Người quản gia, người quản lý.danh từEN-VI Dict
  4. Nhân viên kế toán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sircar approved the new school plan.

  2. The sircar spoke briefly to the crowd.

  3. The sircar managed the office with care.

  4. The sircar filed the bills by date.