TanroDictionary Sổ từ

sirdar

/ˈsɜːdɑː/

Anh
0

sirdar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chỉ huy, người lãnh đạo (An độ); Tổng tư lệnh (Ai cập).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chỉ huy, người lãnh đạo (An độ).danh từEN-VI Dict
  2. Tổng tư lệnh (Ai cập).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sirdar led the team with calm authority.

  2. The sirdar met the army chiefs.