Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của sisterdanh từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của sisterđộng từWiktionary
/ˈsɪstəz/
sisters là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của sister; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của sister.