TanroDictionary

situated

/ˈsɪtʃueɪtɪd/

Anh
0

situated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của situate; Ở; Ở vào một tình thế, ở vào một hoàn cảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của situateđộng từEN-VI Dict
  2. Ở.tính từEN-VI Dict
  3. Ở vào một tình thế, ở vào một hoàn cảnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They situated the house near the river.

  2. The small cottage is situated on the top of the hill.

  3. The company found itself awkwardly situated in the new market.

  4. situated on the top of the hill

    ở trên đỉnh đồi

  5. awkwardly situated

    ở vào một tình thế khó xử