TanroDictionary Sổ từ

skated

/ˈskeɪtɪd/

Anh
0

skated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của skate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của skateđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We skated on the frozen pond.