TanroDictionary Sổ từ

skates

/skeɪts/

Anh
0

skates là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của skate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của skateđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boy skates after school.